Asterisk icon
Xem ngày tốt xấu theo ngày

Xem ngày tốt xấu theo ngày để biết ngày nào thuận lợi cho công việc, tình duyên, xuất hành, cưới hỏi, khai trương… và những điều nên tránh.

Asterisk icon

Xem ngày 29/01/2159 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn xem ngày ngày mai 29/01/2159 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp vớI mình. Công cụ xem ngày tốt xấu ngày mai dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn vớI sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày ngày mai 29/01/2159 không phù hợp vớI tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 29/01/2159

Lịch Vạn Niên 29 Tháng 01 Năm 2159

Lịch dương
Lịch âm
Tháng 01 năm 2159
Thứ hai
29
con giáp
Tháng 12 năm 2158
Ngày xấu
11
Ngày 29/01/2159: Canh Thìn [Hành: Kim]
Tháng: Ất Sửu [Hành: Kim]
Năm: Mậu Ngọ [Hành: Hỏa]
Ngày 29/01/2159 là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Tiết khí:
Đại hàn
Trực:
Bình
Sao:
Tất
Lục nhâm:
Xích khẩu
Tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây

“Bạn cứ ra đi, bạn mới xuất hiện. Cũng giống như ngày tháng vậy. Ngày cũ trôi qua, ngày mới lại đến. Điều quan trọng là làm sao để có một ngườI bạn ý nghĩa hoặc một ngày ý nghĩa.”

– Đức Đạt Lai Lạt Ma –

2. Bình giải chi tiết ngày 29/01/2159 là tốt hay xấu?

Ngày hôm nay 29/01/2159 là "hoàng đạo hay hắc đạo"

THÔNG TIN NGÀY HÔM NAY 29/01/2159

  • Dương lịch Thứ hai, ngày 29/01/2159
  • Âm lịch Ngày 11/12/2158 - Ngày Canh Thìn [Hành: Kim] - Tháng Ất Sửu [Hành: Kim] - Năm Mậu Ngọ [Hành: Hỏa]
  • Tiết khí Đại hàn
  • Trực Bình
  • Sao Tất
  • Lục nhâm Xích khẩu
  • Tuổi xung ngày Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
  • Hướng cát lợi Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây
  • Hôm nay là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Bình giải HÔM NAY 29/01/2159 ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngày "Bạch Hổ Hắc Đạo" là ngày rất xấu!

Bạch Hổ Hắc Đạo: sao Thiên sát, thích hợp cho việc ra quân, săn bắt, tế tự thì tốt. Các việc khác bất lợi.

Bạch hổ là gì? Bạch hổ là tên của mộ loài động vật hoang dã, mãnh thú có bộ lông màu trắng, người ta gọi là con hổ trắng. Loài hổ trắng vốn rất hung dữ và quý hiếm (giống như ngựa bạch) nên vì thế nó được tôn là chúa của loài hổ và muôn loài. Trong học thuật người ta lấy tượng của loài động vật này để đặt tên trong tứ tượng gồm có Thanh long, Bạch hổ, Chu tước, Huyền vũ. Tứ tượng này ứng với các phương vị Đông, Tây, Nam, Bắc và Bạch hổ chủ quản phương vị chính Tây, mang hành Kim. Có bản chất hình khắc, sát phạt lạnh lùng, giết chóc, tai họa, chiến tranh, binh biến, ôn dịch. Trong tín ngưỡng dân gian thần Bạch hổ chủ quản sơn lâm, chúa tể phương Tây coi xét những công việc liên quan đến quân sự, biên ải, đồn lũy, quân đội, vũ khí...

  • Trong Phong thủy học thì Bạch hổ là vị trí bên phía tay phải cùng với bên trái là Thanh long, phía trước là Chu tước, phía sau là Huyền vũ. Bạch hổ còn là biểu tượng của những tảng đá lớn màu trắng, thế núi non hiểm trở, đường sá. Địa lý có cách “Bạch hổ hàm thi” nghĩa là an táng người ở thế núi hiểm trở giống như con hổ trắng ngậm xác chết nên con cháu gặp nhiều hung họa. Đường xung thẳng cửa chính người ta gọi đó là “thương sát” hay thế “bạch hổ khai khẩu”
  • Trong Tử vi đẩu số, sao Bạch hổ là sao thuộc hành Kim vốn là một hung tinh nên khi sao này tọa thủ mệnh người đó thường có đặc điểm là tự tin, quyết đoán, mạo hiểm, ưa hành động, tính cách cứng rắn, hình khắc người thân. Khi nhập hạn có sao này thường phát lên nhanh chóng nhưng vất vả vì sao này chủ về hành động (nếu sự hội hợp là cát lợi), nếu sự hội hợp chứa nhiều tai họa nguy hiểm ví dụ như thú dữ tấn công (chó cắn), bị thương tích bởi vật dụng kim loại, bệnh về xương khớp hoặc té xe đau đớn...
Xem NGÀY HÔM NAY 29/01/2159 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"

SAO CÁT:

  • Thiên ân: Tốt mọi việc.
  • Thiên đức: Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức: Tốt mọi việc.
  • Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Bất tương: Tốt cho cưởi hỏi

SAO HUNG:

  • Tiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Nguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Băng tiêu ngọa hãm: Xấu mọi việc.
  • Hà khôi, Cẩu giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Bạch hổ : Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Sát chủ: Xấu mọi việc.
  • Sát sư: Kị cho thầy cúng
  • Xem ngày HÔM NAY 29/01/2159 theo "NHI THẬP BÁT TÚ"

    Sao Tất (Cát) – Con vật: Quạ

    Nên

    Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
    Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
    Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học

    Không nên

    Đi thuyền.

    Ngoại trừ

    Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
    Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
    Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.

    Thơ viết

    Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
    Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
    Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
    Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

    Xem ngày HÔM NAY 29/01/2159 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"

    Ngày Trưc Bình - Tiết Đại hàn

    Có Thiên đức, Nguyệt đức nên các việc nhỏ làm thì thứ cát.

    Giờ tốt ngày hôm nay 29/01/2159 theo Lý Thuần Phong

    Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

    23:00 – 01:00 Giờ Tý
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    01:00 – 03:00 Giờ Sửu
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    03:00 – 05:00 Giờ Dần
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    05:00 – 07:00 Giờ Mão
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    07:00 – 09:00 Giờ Thìn
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    09:00 – 11:00 Giờ Tỵ
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    11:00 – 13:00 Giờ Ngọ
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    13:00 – 15:00 Giờ Mùi
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    15:00 – 17:00 Giờ Thân
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    17:00 – 19:00 Giờ Dậu
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    19:00 – 21:00 Giờ Tuất
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    21:00 – 23:00 Giờ Hợi
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    3. Các ngày tốt xấu trong tháng 01 năm 2159

    Thứ 2
    Thứ 3
    Thứ 4
    Thứ 5
    Thứ 6
    Thứ 7
    Chủ nhật