Asterisk icon
Xem ngày tốt xấu theo ngày

Xem ngày tốt xấu theo ngày để biết ngày nào thuận lợi cho công việc, tình duyên, xuất hành, cưới hỏi, khai trương… và những điều nên tránh.

Asterisk icon

Xem ngày 19/09/2145 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn xem ngày ngày mai 19/09/2145 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp vớI mình. Công cụ xem ngày tốt xấu ngày mai dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn vớI sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày ngày mai 19/09/2145 không phù hợp vớI tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 19/09/2145

Lịch Vạn Niên 19 Tháng 09 Năm 2145

Lịch dương
Lịch âm
Tháng 09 năm 2145
Chủ nhật
19
con giáp
Tháng 8 năm 2145
Ngày xấu
3
Ngày 19/09/2145: Canh Thân [Hành: Mộc]
Tháng: Ất Dậu [Hành: Thủy]
Năm: Ất Tỵ [Hành: Hỏa]
Ngày 19/09/2145 là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Tiết khí:
Bạch lộ
Trực:
Bế
Sao:
Lục nhâm:
Xích khẩu
Tuổi xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Đông Nam

“Bạn cứ ra đi, bạn mới xuất hiện. Cũng giống như ngày tháng vậy. Ngày cũ trôi qua, ngày mới lại đến. Điều quan trọng là làm sao để có một ngườI bạn ý nghĩa hoặc một ngày ý nghĩa.”

– Đức Đạt Lai Lạt Ma –

2. Bình giải chi tiết ngày 19/09/2145 là tốt hay xấu?

Ngày hôm nay 19/09/2145 là "hoàng đạo hay hắc đạo"

THÔNG TIN NGÀY HÔM NAY 19/09/2145

  • Dương lịch Chủ nhật, ngày 19/09/2145
  • Âm lịch Ngày 3/8/2145 - Ngày Canh Thân [Hành: Mộc] - Tháng Ất Dậu [Hành: Thủy] - Năm Ất Tỵ [Hành: Hỏa]
  • Tiết khí Bạch lộ
  • Trực Bế
  • Sao
  • Lục nhâm Xích khẩu
  • Tuổi xung ngày Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
  • Hướng cát lợi Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Đông Nam
  • Hôm nay là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Bình giải HÔM NAY 19/09/2145 ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngày "Bạch Hổ Hắc Đạo" là ngày rất xấu!

Bạch Hổ Hắc Đạo: sao Thiên sát, thích hợp cho việc ra quân, săn bắt, tế tự thì tốt. Các việc khác bất lợi.

Bạch hổ là gì? Bạch hổ là tên của mộ loài động vật hoang dã, mãnh thú có bộ lông màu trắng, người ta gọi là con hổ trắng. Loài hổ trắng vốn rất hung dữ và quý hiếm (giống như ngựa bạch) nên vì thế nó được tôn là chúa của loài hổ và muôn loài. Trong học thuật người ta lấy tượng của loài động vật này để đặt tên trong tứ tượng gồm có Thanh long, Bạch hổ, Chu tước, Huyền vũ. Tứ tượng này ứng với các phương vị Đông, Tây, Nam, Bắc và Bạch hổ chủ quản phương vị chính Tây, mang hành Kim. Có bản chất hình khắc, sát phạt lạnh lùng, giết chóc, tai họa, chiến tranh, binh biến, ôn dịch. Trong tín ngưỡng dân gian thần Bạch hổ chủ quản sơn lâm, chúa tể phương Tây coi xét những công việc liên quan đến quân sự, biên ải, đồn lũy, quân đội, vũ khí...

  • Trong Phong thủy học thì Bạch hổ là vị trí bên phía tay phải cùng với bên trái là Thanh long, phía trước là Chu tước, phía sau là Huyền vũ. Bạch hổ còn là biểu tượng của những tảng đá lớn màu trắng, thế núi non hiểm trở, đường sá. Địa lý có cách “Bạch hổ hàm thi” nghĩa là an táng người ở thế núi hiểm trở giống như con hổ trắng ngậm xác chết nên con cháu gặp nhiều hung họa. Đường xung thẳng cửa chính người ta gọi đó là “thương sát” hay thế “bạch hổ khai khẩu”
  • Trong Tử vi đẩu số, sao Bạch hổ là sao thuộc hành Kim vốn là một hung tinh nên khi sao này tọa thủ mệnh người đó thường có đặc điểm là tự tin, quyết đoán, mạo hiểm, ưa hành động, tính cách cứng rắn, hình khắc người thân. Khi nhập hạn có sao này thường phát lên nhanh chóng nhưng vất vả vì sao này chủ về hành động (nếu sự hội hợp là cát lợi), nếu sự hội hợp chứa nhiều tai họa nguy hiểm ví dụ như thú dữ tấn công (chó cắn), bị thương tích bởi vật dụng kim loại, bệnh về xương khớp hoặc té xe đau đớn...
Xem NGÀY HÔM NAY 19/09/2145 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"

SAO CÁT:

  • Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Nguyệt đức: Tốt mọi việc.
  • Thiên quý: Tốt mọi việc.
  • Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Ngũ phú: Tốt mọi việc.
  • Cát khánh: Tốt mọi việc.
  • Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên y: Tốt cho khám chữa bệnh

SAO HUNG:

  • Kim thần thất sát: Xấu mọi việc
  • Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
  • Bạch hổ : Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Sát sư: Kị cho thầy cúng
  • Xem ngày HÔM NAY 19/09/2145 theo "NHI THẬP BÁT TÚ"

    Sao Hư (Hung) – Con vật: Chuột

    Nên

    Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.

    Không nên

    Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.

    Ngoại trừ

    Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết.
    hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự.
    Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.
    Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
    Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.

    Thơ viết

    Hư tinh tạo tác chịu tai ương.
    Nam nữ phòng không kẻ một phương.
    Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.
    Cha con dâu rể trái luân thường.

    Xem ngày HÔM NAY 19/09/2145 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"

    Ngày Trưc Bế - Tiết Bạch lộ

    Có sao Thiên đức, Nguyệt đức nên dùng , tốt cho xuất hành, khởi công, động thổ, hôn nhân, nhập trạch, khai trương, an táng

    Giờ tốt ngày hôm nay 19/09/2145 theo Lý Thuần Phong

    Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

    23:00 – 01:00 Giờ Tý
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    01:00 – 03:00 Giờ Sửu
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    03:00 – 05:00 Giờ Dần
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    05:00 – 07:00 Giờ Mão
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    07:00 – 09:00 Giờ Thìn
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    09:00 – 11:00 Giờ Tỵ
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    11:00 – 13:00 Giờ Ngọ
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    13:00 – 15:00 Giờ Mùi
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    15:00 – 17:00 Giờ Thân
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    17:00 – 19:00 Giờ Dậu
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    19:00 – 21:00 Giờ Tuất
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    21:00 – 23:00 Giờ Hợi
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    3. Các ngày tốt xấu trong tháng 09 năm 2145

    Thứ 2
    Thứ 3
    Thứ 4
    Thứ 5
    Thứ 6
    Thứ 7
    Chủ nhật