Asterisk icon
Xem ngày tốt xấu theo ngày

Xem ngày tốt xấu theo ngày để biết ngày nào thuận lợi cho công việc, tình duyên, xuất hành, cưới hỏi, khai trương… và những điều nên tránh.

Asterisk icon

Xem ngày 19/07/2149 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn xem ngày ngày mai 19/07/2149 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp vớI mình. Công cụ xem ngày tốt xấu ngày mai dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn vớI sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày ngày mai 19/07/2149 không phù hợp vớI tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 19/07/2149

Lịch Vạn Niên 19 Tháng 07 Năm 2149

Lịch dương
Lịch âm
Tháng 07 năm 2149
Thứ bảy
19
con giáp
Tháng 6 năm 2149
Ngày tốt
15
Ngày 19/07/2149: Kỷ Mão [Hành: Thổ]
Tháng: Tân Mùi [Hành: Thổ]
Năm: Kỷ Dậu [Hành: Thổ]
Ngày 19/07/2149 là ngày Kim Đường Hoàng Đạo
Tiết khí:
Tiểu thử
Trực:
Thành
Sao:
Nữ
Lục nhâm:
Lưu niên
Tuổi xung ngày: Tân Dâu, Ất Dậu
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Nam - Hạc thần: Tây

“Bạn cứ ra đi, bạn mới xuất hiện. Cũng giống như ngày tháng vậy. Ngày cũ trôi qua, ngày mới lại đến. Điều quan trọng là làm sao để có một ngườI bạn ý nghĩa hoặc một ngày ý nghĩa.”

– Đức Đạt Lai Lạt Ma –

2. Bình giải chi tiết ngày 19/07/2149 là tốt hay xấu?

Ngày hôm nay 19/07/2149 là "hoàng đạo hay hắc đạo"

THÔNG TIN NGÀY HÔM NAY 19/07/2149

  • Dương lịch Thứ bảy, ngày 19/07/2149
  • Âm lịch Ngày 15/6/2149 - Ngày Kỷ Mão [Hành: Thổ] - Tháng Tân Mùi [Hành: Thổ] - Năm Kỷ Dậu [Hành: Thổ]
  • Tiết khí Tiểu thử
  • Trực Thành
  • Sao Nữ
  • Lục nhâm Lưu niên
  • Tuổi xung ngày Tân Dâu, Ất Dậu
  • Hướng cát lợi Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Nam - Hạc thần: Tây
  • Hôm nay là ngày Kim Đường Hoàng Đạo
Bình giải HÔM NAY 19/07/2149 ngày Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày "Kim Đường Hoàng Đạo" là ngày rất tốt!

Kim Đường Hoàng Đạo: sao Thiên đức, rất hanh thông, làm việc thành công, có lợi cho việc tiến tới, xuất hành tốt.

Theo từ điển Hán văn thì từ “kim” nghĩa là kim loại, hay vàng – là một loại kim loại quý hiếm giá trị. Từ “đường” có nghĩa là một căn nhà khang trang, lộng lẫy, hay một gian phòng rộng rãi, cao đẹp. Ví dụ như: Bạch hổ đường (phòng nghị sự, bàn bạc việc quân cơ của một quốc gia), Giảng Võ đường (nơi học tập, rèn luyện binh thư, chiến lược, võ công, sách lược quân sự...). Như vậy, hiểu theo nghĩa tổng quát thì Kim Đường nghĩa là một căn nhà cao đẹp, rộng rãi, sang trọng, bằng vàng. Từ này gần giống với từ Kim Ốc trong điển tích nhà vàng giấu người đẹp về vua Hán Vũ Đế và Hoàng hậu A Kiều thời Tây Hán.

Kim Đường Hoàng Đạo là ngày mà Mặt trời chiếu xuống Trái đất những tia sáng có mang năng lượng cát lợi, tốt lành giúp cho con người khỏe mạnh, phấn chấn, tinh thần lạc quan, tự tin, gặp nhiều may mắn, có quý nhân trợ giúp, được những người quý hiển, giàu sang giúp đỡ, có triển vọng thành công cao, gây dựng nên cơ đồ giàu sang, vinh hiển, rạng rỡ hào quang muôn trượng (nếu sử dụng ngày đó để tiến hành các công việc đại sự)

Ngày kim đường hoàng đạo có ý nghĩa như thế nào? Đương nhiên, nó có giá trị trong việc xu cát tị hung, tìm lành, tránh dữ trong cuộc sống. Giá trị, ý nghĩa ngày kim đường hoàng đạo thể hiện qua hai bình diện như sau:

  • Thứ nhất: ngày kim đường hoàng đạo giúp giảm bớt những rủi ro, bất lợi, trắc trở, éo le, thất bại, bi thương, khổ nạn, bệnh tật, tai nạn đối với con người
  • Thứ hai: ngày kim đường hoàng đạo tạo ra những may mắn về phúc, về lộc, về danh, về quyền đối với con người, giúp con người gặp may mắn, thịnh vượng, thành công, vinh hiển

Theo sách Ngọc hạp thông thư – một tài liệu về lịch pháp và chọn ngày của nước ta lưu truyền từ thời nhà Nguyễn (1802 – 1945) đến nay thì ngày Kim Đường Hoàng Đạo luôn trùng với sao Địa Tài – là một cát tinh nhật thần chủ về tài lộc, tốt với việc kinh doanh, thương mại, ký kết hợp đồng, khai trương, cầu tài lộc

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo tốt cho việc nào?

Hợp
  • Hợp: Kim đường hoàng đạo có bản chất là một ngày mang năng lượng tốt, có phúc khí, tài tinh, hỷ sự nên ngày Kim Đường Hoàng Đạo hợp với nhiều công việc đại sự, cụ thể:
  • Động thổ, xây dựng nhà cửa: Giúp cho gia chủ đinh tài lưỡng đắc, phát phúc sinh tài, càng ngày càng sung túc, phong thịnh, con cháu hiển đạt, giỏi giang
  • Kết hôn: Tạo nên vận may cho đôi vợ chồng mới cưới và họ hàng đôi bên, giúp họ bách niên giai lão, cơm lành canh ngọt, phu xướng phụ tùy, cầm sắt hợp duyên, gia vận ngày càng thịnh vượng, sớm sinh quý tử, thi đỗ bảng vàng, lẫy lừng tứ hải
  • Cắt băng khánh thành, khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại: Nếu bạn thực hiện công việc này vào ngày kim đường hoàng đạo thì hứa hẹn sự thành công mỹ mãn, tạo nên triển vọng lâu dài, bội thu về lợi nhuận, doanh số, gấp đôi, lũy thừa thành quả kinh tế thu được, không những vậy, chủ doanh nghiệp còn tiết kiệm, tích lũy được nhiều tài sản, ngày càng giàu có, tuyển dụng được đội ngũ nhân viên mẫn cán, tận tụy, có chuyên môn cao, tạo ra nhiều giá trị thiết thực.
  • Nhậm chức: Người nhậm chức vào ngày Kim Đường Hoàng Đạo làm việc rất hiệu quả, có tài lãnh đạo đội ngũ nhân viên tin tưởng và hành động theo, dìu dắt, chèo lái cơ quan, tập thể đến với bến bờ của sự thịnh vượng, phú quý. Nhờ đó mà ngày càng thăng tiến, giúp tập thể vững mạnh, phú quốc cường dân, danh lưu kim cổ

Như vậy, nhiều công việc tốt có thể chọn ngày Kim Đường Hoàng Đạo để tiến hành, sẽ thu được kết quả như ý, mãn nguyện

Xem NGÀY HÔM NAY 19/07/2149 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"

SAO CÁT:

  • Thiên ân: Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy: Tốt mọi việc.
  • Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Địa tài: Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Kính tâm: Tốt đối với tang lễ.
  • Tam hợp: Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Hoàng ân: Tốt mọi việc.
  • Kim đường: Là phúc đức tinh nên cưới gả

SAO HUNG:

  • Thiên ngục: Xấu mọi việc.
  • Trùng tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Cô thần: Xấu với giá thú.
  • Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Xem ngày HÔM NAY 19/07/2149 theo "NHI THẬP BÁT TÚ"

    Sao Nữ (Hung) – Con vật: Dơi

    Nên

    Kết màn, may áo.

    Không nên

    Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.

    Ngoại trừ

    Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
    Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
    Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
    Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

    Thơ viết

    Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
    Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
    Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
    Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.

    Xem ngày HÔM NAY 19/07/2149 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"

    Ngày Trưc Thành - Tiết Tiểu thử

    Thứ cát, dùng được.

    Giờ tốt ngày hôm nay 19/07/2149 theo Lý Thuần Phong

    Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

    23:00 – 01:00 Giờ Tý
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    01:00 – 03:00 Giờ Sửu
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    03:00 – 05:00 Giờ Dần
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    05:00 – 07:00 Giờ Mão
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    07:00 – 09:00 Giờ Thìn
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    09:00 – 11:00 Giờ Tỵ
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    11:00 – 13:00 Giờ Ngọ
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    13:00 – 15:00 Giờ Mùi
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    15:00 – 17:00 Giờ Thân
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    17:00 – 19:00 Giờ Dậu
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    19:00 – 21:00 Giờ Tuất
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    21:00 – 23:00 Giờ Hợi
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    3. Các ngày tốt xấu trong tháng 07 năm 2149

    Thứ 2
    Thứ 3
    Thứ 4
    Thứ 5
    Thứ 6
    Thứ 7
    Chủ nhật