Asterisk icon
Xem ngày tốt xấu theo ngày

Xem ngày tốt xấu theo ngày để biết ngày nào thuận lợi cho công việc, tình duyên, xuất hành, cưới hỏi, khai trương… và những điều nên tránh.

Asterisk icon

Xem ngày 10/09/2014 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn xem ngày ngày mai 10/09/2014 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp vớI mình. Công cụ xem ngày tốt xấu ngày mai dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn vớI sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày ngày mai 10/09/2014 không phù hợp vớI tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 10/09/2014

Lịch Vạn Niên 10 Tháng 09 Năm 2014

Lịch dương
Lịch âm
Tháng 09 năm 2014
Thứ tư
10
con giáp
Tháng 8 năm 2014
Ngày xấu
17
Ngày 10/09/2014: Giáp Thân [Hành: Thủy]
Tháng: Quý Dậu [Hành: Kim]
Năm: Giáp Ngọ [Hành: Kim]
Ngày 10/09/2014 là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Tiết khí:
Bạch lộ
Trực:
Bế
Sao:
Lục nhâm:
Không vong
Tuổi xung ngày:
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Bắc

“Bạn cứ ra đi, bạn mới xuất hiện. Cũng giống như ngày tháng vậy. Ngày cũ trôi qua, ngày mới lại đến. Điều quan trọng là làm sao để có một ngườI bạn ý nghĩa hoặc một ngày ý nghĩa.”

– Đức Đạt Lai Lạt Ma –

2. Bình giải chi tiết ngày 10/09/2014 là tốt hay xấu?

Ngày hôm nay 10/09/2014 là "hoàng đạo hay hắc đạo"

THÔNG TIN NGÀY HÔM NAY 10/09/2014

  • Dương lịch Thứ tư, ngày 10/09/2014
  • Âm lịch Ngày 17/8/2014 - Ngày Giáp Thân [Hành: Thủy] - Tháng Quý Dậu [Hành: Kim] - Năm Giáp Ngọ [Hành: Kim]
  • Tiết khí Bạch lộ
  • Trực Bế
  • Sao
  • Lục nhâm Không vong
  • Tuổi xung ngày
  • Hướng cát lợi Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Bắc
  • Hôm nay là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Bình giải HÔM NAY 10/09/2014 ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngày "Bạch Hổ Hắc Đạo" là ngày rất xấu!

Bạch Hổ Hắc Đạo: sao Thiên sát, thích hợp cho việc ra quân, săn bắt, tế tự thì tốt. Các việc khác bất lợi.

Bạch hổ là gì? Bạch hổ là tên của mộ loài động vật hoang dã, mãnh thú có bộ lông màu trắng, người ta gọi là con hổ trắng. Loài hổ trắng vốn rất hung dữ và quý hiếm (giống như ngựa bạch) nên vì thế nó được tôn là chúa của loài hổ và muôn loài. Trong học thuật người ta lấy tượng của loài động vật này để đặt tên trong tứ tượng gồm có Thanh long, Bạch hổ, Chu tước, Huyền vũ. Tứ tượng này ứng với các phương vị Đông, Tây, Nam, Bắc và Bạch hổ chủ quản phương vị chính Tây, mang hành Kim. Có bản chất hình khắc, sát phạt lạnh lùng, giết chóc, tai họa, chiến tranh, binh biến, ôn dịch. Trong tín ngưỡng dân gian thần Bạch hổ chủ quản sơn lâm, chúa tể phương Tây coi xét những công việc liên quan đến quân sự, biên ải, đồn lũy, quân đội, vũ khí...

  • Trong Phong thủy học thì Bạch hổ là vị trí bên phía tay phải cùng với bên trái là Thanh long, phía trước là Chu tước, phía sau là Huyền vũ. Bạch hổ còn là biểu tượng của những tảng đá lớn màu trắng, thế núi non hiểm trở, đường sá. Địa lý có cách “Bạch hổ hàm thi” nghĩa là an táng người ở thế núi hiểm trở giống như con hổ trắng ngậm xác chết nên con cháu gặp nhiều hung họa. Đường xung thẳng cửa chính người ta gọi đó là “thương sát” hay thế “bạch hổ khai khẩu”
  • Trong Tử vi đẩu số, sao Bạch hổ là sao thuộc hành Kim vốn là một hung tinh nên khi sao này tọa thủ mệnh người đó thường có đặc điểm là tự tin, quyết đoán, mạo hiểm, ưa hành động, tính cách cứng rắn, hình khắc người thân. Khi nhập hạn có sao này thường phát lên nhanh chóng nhưng vất vả vì sao này chủ về hành động (nếu sự hội hợp là cát lợi), nếu sự hội hợp chứa nhiều tai họa nguy hiểm ví dụ như thú dữ tấn công (chó cắn), bị thương tích bởi vật dụng kim loại, bệnh về xương khớp hoặc té xe đau đớn...
Xem NGÀY HÔM NAY 10/09/2014 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"

SAO CÁT:

  • Tuế đức: Tốt mọi việc.
  • Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên phúc: Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Nguyệt không: Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Ngũ phú: Tốt mọi việc.
  • Cát khánh: Tốt mọi việc.
  • Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Thiên y: Tốt cho khám chữa bệnh
  • Bất tương: Tốt cho cưởi hỏi

SAO HUNG:

  • Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
  • Bạch hổ : Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Sát sư: Kị cho thầy cúng
  • Xem ngày HÔM NAY 10/09/2014 theo "NHI THẬP BÁT TÚ"

    Sao Cơ (Cát) – Con vật: Báo

    Nên

    Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh.
    .
    .
    ).

    Không nên

    Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

    Ngoại trừ

    Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng.
    Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn.
    Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

    Thơ viết

    Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.
    Mở cửa ra vào đại Cát xương.
    Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.
    Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.

    Xem ngày HÔM NAY 10/09/2014 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"

    Ngày Trưc Bế - Tiết Bạch lộ

    Thứ cát, dùng được

    Giờ tốt ngày hôm nay 10/09/2014 theo Lý Thuần Phong

    Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

    23:00 – 01:00 Giờ Tý
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    01:00 – 03:00 Giờ Sửu
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    03:00 – 05:00 Giờ Dần
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    05:00 – 07:00 Giờ Mão
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    07:00 – 09:00 Giờ Thìn
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    09:00 – 11:00 Giờ Tỵ
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    11:00 – 13:00 Giờ Ngọ
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    13:00 – 15:00 Giờ Mùi
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    15:00 – 17:00 Giờ Thân
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    17:00 – 19:00 Giờ Dậu
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    19:00 – 21:00 Giờ Tuất
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    21:00 – 23:00 Giờ Hợi
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    3. Các ngày tốt xấu trong tháng 09 năm 2014

    Thứ 2
    Thứ 3
    Thứ 4
    Thứ 5
    Thứ 6
    Thứ 7
    Chủ nhật