Asterisk icon
Xem ngày tốt xấu theo ngày

Xem ngày tốt xấu theo ngày để biết ngày nào thuận lợi cho công việc, tình duyên, xuất hành, cưới hỏi, khai trương… và những điều nên tránh.

Asterisk icon

Xem ngày 06/03/2167 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn xem ngày ngày mai 06/03/2167 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp vớI mình. Công cụ xem ngày tốt xấu ngày mai dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn vớI sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày ngày mai 06/03/2167 không phù hợp vớI tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 06/03/2167

Lịch Vạn Niên 06 Tháng 03 Năm 2167

Lịch dương
Lịch âm
Tháng 03 năm 2167
Thứ sáu
06
con giáp
Tháng 1 năm 2167
Ngày tốt
15
Ngày 06/03/2167: Mậu Tuất [Hành: Mộc]
Tháng: Nhâm Dần [Hành: Kim]
Năm: Đinh Mão [Hành: Hỏa]
Ngày 06/03/2167 là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tiết khí:
Kinh trập
Trực:
Nguy
Sao:
Ngưu
Lục nhâm:
Tốc hỷ
Tuổi xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: tại Thiên

“Bạn cứ ra đi, bạn mới xuất hiện. Cũng giống như ngày tháng vậy. Ngày cũ trôi qua, ngày mới lại đến. Điều quan trọng là làm sao để có một ngườI bạn ý nghĩa hoặc một ngày ý nghĩa.”

– Đức Đạt Lai Lạt Ma –

2. Bình giải chi tiết ngày 06/03/2167 là tốt hay xấu?

Ngày hôm nay 06/03/2167 là "hoàng đạo hay hắc đạo"

THÔNG TIN NGÀY HÔM NAY 06/03/2167

  • Dương lịch Thứ sáu, ngày 06/03/2167
  • Âm lịch Ngày 15/1/2167 - Ngày Mậu Tuất [Hành: Mộc] - Tháng Nhâm Dần [Hành: Kim] - Năm Đinh Mão [Hành: Hỏa]
  • Tiết khí Kinh trập
  • Trực Nguy
  • Sao Ngưu
  • Lục nhâm Tốc hỷ
  • Tuổi xung ngày Canh Thìn, Bính Thìn
  • Hướng cát lợi Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: tại Thiên
  • Hôm nay là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Bình giải HÔM NAY 06/03/2167 ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày "Tư Mệnh Hoàng Đạo" là ngày tốt!

Tư Mệnh Hoàng Đạo: sao Phượng liễu, sao Nguyệt tiên, từ giờ Dần đến giờ Thân làm việc đại cát, từ giờ Dậu đến giờ Sửu làm việc bất lợi, tức là ban ngày cát lợi ban đêm bất lợi.

Theo từ điển Hán văn thì “tư” nghĩa là giúp thêm, tạo giá trị, lợi ích, điều may mắn, hưởng phúc, điều phúc. “Mệnh” nghĩa là vận mệnh con người. Tư Mệnh nghĩa là trợ giúp bản mệnh, tạo nên lợi ích, giá trị, điều may mắn, phúc lành đối với vận mệnh con người. Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là ngày tạo nên điều phúc, giúp ích, trợ lực đối với mệnh lý con người nếu sử dụng ngày đó để tiến hành những công việc quan trọng, đại sự. Vậy ngày tư mệnh hoàng đạo có tốt không thì hãy cùng chúng tôi xem ngay dưới đây.

  • Thứ nhất: Do là phúc thần, phúc khí, năng lượng cát lợi, thịnh vượng nên nhất định không phải là yếu tố gây hại, trở ngại, kìm hãm đối với con người. Từ đó bạn thực hiện công việc vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo giảm trừ những nguy cơ rủi ro, tai họa, bệnh tật, đau yếu, bi ai, buồn thảm, nghèo khó, túng thiếu, chia lìa, xa cách...
  • Thứ nhất: Do là phúc thần, phúc khí, năng lượng cát lợi, thịnh vượng nên nhất định không phải là yếu tố gây hại, trở ngại, kìm hãm đối với con người. Từ đó bạn thực hiện công việc vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo giảm trừ những nguy cơ rủi ro, tai họa, bệnh tật, đau yếu, bi ai, buồn thảm, nghèo khó, túng thiếu, chia lìa, xa cách...
  • ,

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo tốt cho việc nào?

Hợp
  • Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc: Nếu bạn thực hiện công việc vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo này thì hứa hẹn một triển vọng xán lạn, quang minh, bội thu về doanh số, lợi nhuận, tạo nên mối quan hệ hợp tác lâu dài, cơ nghiệp ngày càng được mở mang, phát triển, chủ doanh nghiệp gặp vận may, bạo phát về tài sản, nhân đôi, lũy thừa về thành quả kinh tế, tích ngọc dôi kim, vàng chôn ngọc cất
  • Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác: Mở ra một thời kỳ thiên linh, địa tú, vật thịnh, nhân phong. Chủ nhà vượng đinh, vượng tài, vinh hoa xuất thế, con cháu hiển đạt. Hơn nữa, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là phúc thần nên tiến hành động thổ tất gặp nhiều may mắn, giúp cho công nhân, thợ thuyền giảm thiểu tai nạn lao động, gặp thuận lợi từ yếu tố thời tiết, giảm được tình trạng thất thoát, thâm lạm vật tư, chất lượng công trình đảm bảo, tạo nên giá trị sử dụng lâu dài và hiệu quả sử dụng cao
  • Nhậm chức, nhập học vào ngày tư mệnh hoàng đạo nghĩa là gì: Tạo nên may mắn giúp học hành tiến bộ, khoa cử đỗ đạt, thăng tiến công danh
  • Tổ chức hôn lễ : Ý nghĩa của việc tổ chức hôn lễ vào ngày tư mệnh hoàng đạo là gì. Giúp gia đình thuận hòa, nhà cửa yên ấm, cơm lành canh ngọt, phu xướng phụ tùy, cầm sắt đẹp duyên, sánh đôi hạnh phúc đến răng long đầu bạc, sinh được quý tử, gia vận ngày càng phát triển, đi lên
Xem NGÀY HÔM NAY 06/03/2167 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"

SAO CÁT:

  • Tuế đức: Tốt mọi việc.
  • Nhân chuyên: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Thiên quan: Tốt mọi việc.
  • Tam hợp: Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa: Tốt mọi việc.
  • Hoàng ân: Tốt mọi việc.

SAO HUNG:

  • Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Nguyệt yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Cô thần: Xấu với giá thú.
  • Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.
  • Xem ngày HÔM NAY 06/03/2167 theo "NHI THẬP BÁT TÚ"

    Sao Ngưu (Hung) – Con vật: Trâu

    Nên

    Đi thuyền, cắt may áo mão.

    Không nên

    Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
    Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.

    Ngoại trừ

    Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
    Ngày Tuất yên lành.
    Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
    Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
    Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.

    Thơ viết

    Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.
    Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.
    Giá thú khai môn đều họa đến.
    Heo dê trâu ngựa ít dần đi.

    Xem ngày HÔM NAY 06/03/2167 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"

    Ngày Trưc Nguy - Tiết Kinh trập

    Không nên làm các việc như: nhập trạch, hôn nhân, giá thú, khởi tạo.

    Giờ tốt ngày hôm nay 06/03/2167 theo Lý Thuần Phong

    Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

    23:00 – 01:00 Giờ Tý
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    01:00 – 03:00 Giờ Sửu
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    03:00 – 05:00 Giờ Dần
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    05:00 – 07:00 Giờ Mão
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    07:00 – 09:00 Giờ Thìn
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    09:00 – 11:00 Giờ Tỵ
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    11:00 – 13:00 Giờ Ngọ
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    13:00 – 15:00 Giờ Mùi
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    15:00 – 17:00 Giờ Thân
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    17:00 – 19:00 Giờ Dậu
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    19:00 – 21:00 Giờ Tuất
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    21:00 – 23:00 Giờ Hợi
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    3. Các ngày tốt xấu trong tháng 03 năm 2167

    Thứ 2
    Thứ 3
    Thứ 4
    Thứ 5
    Thứ 6
    Thứ 7
    Chủ nhật