Asterisk icon
Xem ngày tốt xấu theo ngày

Xem ngày tốt xấu theo ngày để biết ngày nào thuận lợi cho công việc, tình duyên, xuất hành, cưới hỏi, khai trương… và những điều nên tránh.

Asterisk icon

Xem ngày 02/06/2149 là ngày tốt hay xấu?

Quý bạn đang muốn xem ngày ngày mai 02/06/2149 có phải là ngày tốt không? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp vớI mình. Công cụ xem ngày tốt xấu ngày mai dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn vớI sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày ngày mai 02/06/2149 không phù hợp vớI tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 02/06/2149

Lịch Vạn Niên 02 Tháng 06 Năm 2149

Lịch dương
Lịch âm
Tháng 06 năm 2149
Thứ hai
02
con giáp
Tháng 4 năm 2149
Ngày tốt
27
Ngày 02/06/2149: Nhâm Thìn [Hành: Thủy]
Tháng: Kỷ Tỵ [Hành: Mộc]
Năm: Kỷ Dậu [Hành: Thổ]
Ngày 02/06/2149 là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tiết khí:
Tiểu mãn
Trực:
Bế
Sao:
Tất
Lục nhâm:
Không vong
Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: Bắc

“Bạn cứ ra đi, bạn mới xuất hiện. Cũng giống như ngày tháng vậy. Ngày cũ trôi qua, ngày mới lại đến. Điều quan trọng là làm sao để có một ngườI bạn ý nghĩa hoặc một ngày ý nghĩa.”

– Đức Đạt Lai Lạt Ma –

2. Bình giải chi tiết ngày 02/06/2149 là tốt hay xấu?

Ngày hôm nay 02/06/2149 là "hoàng đạo hay hắc đạo"

THÔNG TIN NGÀY HÔM NAY 02/06/2149

  • Dương lịch Thứ hai, ngày 02/06/2149
  • Âm lịch Ngày 27/4/2149 - Ngày Nhâm Thìn [Hành: Thủy] - Tháng Kỷ Tỵ [Hành: Mộc] - Năm Kỷ Dậu [Hành: Thổ]
  • Tiết khí Tiểu mãn
  • Trực Bế
  • Sao Tất
  • Lục nhâm Không vong
  • Tuổi xung ngày Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Giáp Thìn, Bính Thìn
  • Hướng cát lợi Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: Bắc
  • Hôm nay là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Bình giải HÔM NAY 02/06/2149 ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày "Tư Mệnh Hoàng Đạo" là ngày tốt!

Tư Mệnh Hoàng Đạo: sao Phượng liễu, sao Nguyệt tiên, từ giờ Dần đến giờ Thân làm việc đại cát, từ giờ Dậu đến giờ Sửu làm việc bất lợi, tức là ban ngày cát lợi ban đêm bất lợi.

Theo từ điển Hán văn thì “tư” nghĩa là giúp thêm, tạo giá trị, lợi ích, điều may mắn, hưởng phúc, điều phúc. “Mệnh” nghĩa là vận mệnh con người. Tư Mệnh nghĩa là trợ giúp bản mệnh, tạo nên lợi ích, giá trị, điều may mắn, phúc lành đối với vận mệnh con người. Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là ngày tạo nên điều phúc, giúp ích, trợ lực đối với mệnh lý con người nếu sử dụng ngày đó để tiến hành những công việc quan trọng, đại sự. Vậy ngày tư mệnh hoàng đạo có tốt không thì hãy cùng chúng tôi xem ngay dưới đây.

  • Thứ nhất: Do là phúc thần, phúc khí, năng lượng cát lợi, thịnh vượng nên nhất định không phải là yếu tố gây hại, trở ngại, kìm hãm đối với con người. Từ đó bạn thực hiện công việc vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo giảm trừ những nguy cơ rủi ro, tai họa, bệnh tật, đau yếu, bi ai, buồn thảm, nghèo khó, túng thiếu, chia lìa, xa cách...
  • Thứ nhất: Do là phúc thần, phúc khí, năng lượng cát lợi, thịnh vượng nên nhất định không phải là yếu tố gây hại, trở ngại, kìm hãm đối với con người. Từ đó bạn thực hiện công việc vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo giảm trừ những nguy cơ rủi ro, tai họa, bệnh tật, đau yếu, bi ai, buồn thảm, nghèo khó, túng thiếu, chia lìa, xa cách...
  • ,

Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo tốt cho việc nào?

Hợp
  • Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc: Nếu bạn thực hiện công việc vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo này thì hứa hẹn một triển vọng xán lạn, quang minh, bội thu về doanh số, lợi nhuận, tạo nên mối quan hệ hợp tác lâu dài, cơ nghiệp ngày càng được mở mang, phát triển, chủ doanh nghiệp gặp vận may, bạo phát về tài sản, nhân đôi, lũy thừa về thành quả kinh tế, tích ngọc dôi kim, vàng chôn ngọc cất
  • Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác: Mở ra một thời kỳ thiên linh, địa tú, vật thịnh, nhân phong. Chủ nhà vượng đinh, vượng tài, vinh hoa xuất thế, con cháu hiển đạt. Hơn nữa, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là phúc thần nên tiến hành động thổ tất gặp nhiều may mắn, giúp cho công nhân, thợ thuyền giảm thiểu tai nạn lao động, gặp thuận lợi từ yếu tố thời tiết, giảm được tình trạng thất thoát, thâm lạm vật tư, chất lượng công trình đảm bảo, tạo nên giá trị sử dụng lâu dài và hiệu quả sử dụng cao
  • Nhậm chức, nhập học vào ngày tư mệnh hoàng đạo nghĩa là gì: Tạo nên may mắn giúp học hành tiến bộ, khoa cử đỗ đạt, thăng tiến công danh
  • Tổ chức hôn lễ : Ý nghĩa của việc tổ chức hôn lễ vào ngày tư mệnh hoàng đạo là gì. Giúp gia đình thuận hòa, nhà cửa yên ấm, cơm lành canh ngọt, phu xướng phụ tùy, cầm sắt đẹp duyên, sánh đôi hạnh phúc đến răng long đầu bạc, sinh được quý tử, gia vận ngày càng phát triển, đi lên
Xem NGÀY HÔM NAY 02/06/2149 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"

SAO CÁT:

  • Thiên quan: Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh: Tốt mọi việc.
  • Cát khánh: Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa: Tốt mọi việc.
  • Thiên y: Tốt cho khám chữa bệnh

SAO HUNG:

  • Kim thần thất sát: Xấu mọi việc
  • Hỏa tinh: Xấu với lợp nhà và làm bếp
  • Hoang vu: Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Trùng phục : Kỵ giá thú, an táng.
  • Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú.
  • Xem ngày HÔM NAY 02/06/2149 theo "NHI THẬP BÁT TÚ"

    Sao Tất (Cát) – Con vật: Quạ

    Nên

    Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
    Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
    Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học

    Không nên

    Đi thuyền.

    Ngoại trừ

    Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
    Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
    Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.

    Thơ viết

    Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
    Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
    Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
    Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

    Xem ngày HÔM NAY 02/06/2149 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"

    Ngày Trưc Bế - Tiết Tiểu mãn

    Xấu, không nên dùng vào các việc đại sự. Nếu dùng sẽ xảy ra xung đột dữ.

    Giờ tốt ngày hôm nay 02/06/2149 theo Lý Thuần Phong

    Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

    23:00 – 01:00 Giờ Tý
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    01:00 – 03:00 Giờ Sửu
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    03:00 – 05:00 Giờ Dần
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    05:00 – 07:00 Giờ Mão
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    07:00 – 09:00 Giờ Thìn
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    09:00 – 11:00 Giờ Tỵ
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    11:00 – 13:00 Giờ Ngọ
    GIỜ TUYỆT LỘ

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

    13:00 – 15:00 Giờ Mùi
    GIỜ ĐẠI AN

    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

    15:00 – 17:00 Giờ Thân
    GIỜ TỐC HỶ

    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

    17:00 – 19:00 Giờ Dậu
    GIỜ LƯU NIÊN

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

    19:00 – 21:00 Giờ Tuất
    GIỜ XÍCH KHẨU

    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

    21:00 – 23:00 Giờ Hợi
    GIỜ TIỂU CÁC

    Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    3. Các ngày tốt xấu trong tháng 06 năm 2149

    Thứ 2
    Thứ 3
    Thứ 4
    Thứ 5
    Thứ 6
    Thứ 7
    Chủ nhật